Log in

HƯỚNG DẪN KHAI THUẾ CHO NHÂN VIÊN NĂM 2016/17

HƯỚNG DẪN KHAI THUẾ CHO NHÂN VIÊN NĂM 2016/17

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ thêm về những thủ tục khai thuế cho nhân viên và người sử dụng lao động cho năm 2016/17.  

TIỀN LƯƠNG TỐI THIỂU (NATIONAL MINIMUM WAGE) VÀ TIỀN LƯƠNG QUỐC GIA (NATIONAL LIVING WAGE)

Tỉ lệ mức lương tối thiểu phụ thuộc vào độ tuổi của nhân viên và cho dù nhân viên là người học việc. Mức lương tối thiểu (national minimum wage) thay đổi vào tháng mười, mức lương quốc gia (national living wage) thay đổi vào tháng tư. Nếu người sử dụng lao động không tuân thủ luật mới này sẽ bị phạt tiền lên đến £20,000.

​Dưới đây là bảng hướng dẫn mức lương tối thiểu (national minimum wage) tùy theo độ tuổi của nhân viên từ 18 tuổi cho đến 25 tuổi trở lên.  

​Year
Năm

25 years and over
25 tuổi trở lên

21 to 24 years old
21 đến 24 tuổi

​18 to 20 years old
18 đến 20 tuổi

Under 18 years old
Dưới 18 tuổi

Apprentice
Học nghề

​01/04/2016
​£7.20 ​£6.70 ​£5.30​£3.87​£3.30

Để giúp bạn lập kế hoạch và đánh giá về tiền lương, chúng tôi đã chuẩn bị một bảng bên dưới trong việc tính toán tiền lương mỗi giờ cho một tuần, tháng và năm. Bảng tính này bao gồm thuế và NI (National Insurance) cho nhân viên và người sử dụng lao động. Xin lưu ý, bản tính này chúng tôi tính theo cho những nhân viên được hưởng tiền miễn thuế (Personal Allowance) £11,000 một năm với số tax code 1100L mà bạn có thể tìm thấy trong payslip.

Hơn nữa, lưu ý là tiền miễn thuế NI cho người sử dụng lao động cho năm 2016/17 là £3,000, điều này có nghĩa là £3,000 tiền thuế NI đầu tiên mà người sử dụng lao động phải trả sẽ được miễn thuế.

Ví dụ: 

Nếu bạn báo thuế cho 3 nhân viên một năm, nhân viên thứ nhất làm 16 tiếng một tuần, nhân viên thứ hai làm 21 tiếng một tuần và nhân viên thứ ba làm full time 37 tiếng một tuần, thì tính ra tất cả tiền NI cho người sử dụng lao động là £659.52. Cho nên, tiền miễn thuế NI còn lại là £2,340.48 (£3,000 - £659.52). Với số tiền miễn thuế NI còn lại này bạn có thể thuê thêm nhân viên mà không cần thiết phải đóng thuế NI. Bạn có thể tự kiểm tra số tiền thuế NI ở bảng tính bên dưới, cột cuối cùng bên phải. 

£6.70 - TIỀN LƯƠNG TỐI THIỂU MỖI GIỜ (NATIONAL MINIMUM WAGE) TỪ 21 TUỔI ĐẾN 24 TUỔI

Hours per week
Giờ mỗi tuần

Pay per week
Tiền lương mỗi tuần

Pay per month
Tiền lương mỗi tháng

Pay per year
Tiền lương mỗi năm

Employee's Tax per month
Nhân viên thuế mỗi tháng
Employee's NI per month
Nhân viên NI mỗi tháng
Employee's Tax & NI per year
Nhân viên thuế & NI mỗi năm
​Employer's NI per year
Người sử dụng NI mỗi năm

14 giờ (part-time)
​£93.80​£406.47​£4,877.60
miễn thuế
​miễn NI
​miễn thuế & NI
​miễn NI
​16 giờ (part-time)
​£107.20​£464.53​£5,574.40
​miễn thuế
​​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​18 giờ (part-time)
​£120.60​£522.60​£6,271.20
​miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​21 giờ (part-time)
​£140.70​£609.70​£7,316.40
​miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​24 giờ (part-time)
​£160.80​£696.80​£8,361.60
​miễn thuế
£2.98​£35.76​£34.44
​28 giờ (part-time)
​£187.60​£812.93​£9,755.20
miễn thuế
​£16.92
​£203.04​£226.80
​30 giờ (part-time)
​£201.00​£871.00​£10,452.00
miễn thuế
​£23.88
​£286.56​£322.92
​32 giờ (part-time)
​£214.40​£929.07​£11,148.80
​£2.32​£30.85​£398.04£​419.16
​35 giờ (full-time)
​£234.50​£1,016.17​£12,194.00
​£19.75​£41.30​£732.60​£563.40
​37 giờ (full-time)
​£247.90​£1,074.23​£12,890.80
​£31.37​£48.27£​955.68​£659.52
​40 giờ (full-time)
​£268.00​£1,161.33​£13,936.00
​£48.78​£58.72​£1,290.00£​803.76

£7.20 - TIỀN LƯƠNG QUỐC GIA MỖI GIỜ (NATIONAL LIVING WAGE) TỪ 25 TUỔI TRỞ LÊN

Hours per week
Giờ mỗi tuần

Pay per week
Tiền lương mỗi tuần

​Pay per month
Tiền lương mỗi tháng

Pay per year
Tiền lương mỗi năm

Employee's Tax per month
Nhân viên thuế mỗi tháng

​Employee's NI per month
Nhân viên NI mỗi tháng

Employee's Tax & NI per year
Nhân viên thuế & NI mỗi năm

Employer's NI per year
Người sử dụng NI mỗi năm

​14 giờ (part-time)
​£100.80 ​£436.80 £​5,241.60​miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​16 giờ (part-time)
£​115.20​£499.20​£5,990.40miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​​18 giờ (part-time)
​£129.60​£561.60​£6,739.20miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​21 giờ (part-time)
​£151.20​£655.20​£7,862.40miễn thuế
​miễn NI
miễn thuế & NI
​miễn NI
​24 giờ (part-time)
​£172.80​£748.80​£8,985.60miễn thuế
​£9.22​£110.64​£120.60
​​28 giờ (part-time)
​£201.60​£873.60£​10,483.20miễn thuế
​£24.20​£290.40​£327.24
30 giờ (part-time)
£​216.00​£936.00£​11,232.00​£3.70​£31.68​£424.56​£430.56
32 giờ (part-time)
​£230.40​£998.40​£11,980.80​£16.18​£39.17​£664.20​£533.88
​35 giờ (full-time)
​£252.00​£1,092.00£​13,104.00​£34.92​£50.40​£1,023.84​£688.92
​37 giờ (full-time)
​£265.40​£1,154.40£​13,852.80​£47.40​£57.89​£1,263.48​£792.36
​40 giờ (full-time)
​£288.00​£1,248.00​£14,976.00​£66.12​£69.13​£1,623.00​£947.28

Tóm tắt

Bản tính ở trên chỉ là một số vị dụ cụ thể để giúp bạn hiểu thêm về cách khai thuế cho tiền lương tối thiểu. Bạn có thể tự mình tính ra tiền thuế nếu như số giờ làm việc của bạn không có trong bảng tính trên. 

Ví dụ:

Nếu bạn muốn trả lương cho nhân viên được £19,000 một năm thì cách tính như sau: Tiền thuế (£19,000 trừ £11,000 miễn thuế một năm còn lại là £8,000, sau đó nhân với 20% thuế thì sẽ được £1,600 một năm). Tiền thuế NI (£19,000 trừ £8,064 miễn NI một năm còn lại là £10,936, sau đó nhân với 12% thuế NI thì sẽ được £1,312.32 một năm). Tính ra tiền thuế và tiền thuế NI cho nhân viên một năm là £2,912.32 (£1,600 + £1,312.32).

Tiếp theo là cách tính thuế NI cho người sử dụng lao động: £19,000 trừ £8,112 miễn NI một năm còn lại là £10,888, sau đó nhân với 13.8% thuế NI thì sẽ được £1,502.54.

Bạn có thể sử dụng cách tính trên để áp dụng tiền lương lên đến £43,000 một năm bởi vì nếu hơn £43,000 thì cách tính sẽ khác. 

Chúng tôi hi vọng bài viết này sẽ hữu ích cho việc khai thuế và phát triển kinh doanh theo đúng pháp luật quy định.

Người viết bài: Hiến Lê FCA FCCA DChA

Công ty dịch vụ kế toán và tư vấn kinh doanh Hiến Lê & Co 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 020 3637 2131 / 0777 957 2131 
© Copyright, Bản Quyền: Hien Le & Co Chartered Accountants​
Rate this blog entry:
1
MỘT SỐ ĐIỂM CƠ BẢN TRONG LUẬT LAO ĐỘNG
KHI NÀO CẦN ĐĂNG KÝ VAT (£83,000)